Nghĩa của từ "what goes around, comes back around" trong tiếng Việt
"what goes around, comes back around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
what goes around, comes back around
US /wʌt ɡoʊz əˈraʊnd kʌmz bæk əˈraʊnd/
UK /wɒt ɡəʊz əˈraʊnd kʌmz bæk əˈraʊnd/
Thành ngữ
gieo nhân nào gặt quả nấy, ác giả ác báo
the consequences of one's actions will eventually return to them; a person's treatment of others will eventually be reflected in how they are treated
Ví dụ:
•
He was always mean to his colleagues, and now he's being treated the same way; what goes around, comes back around.
Anh ta luôn thô lỗ với đồng nghiệp, và giờ anh ta đang bị đối xử tương tự; đúng là gieo nhân nào gặt quả nấy.
•
I believe that what goes around, comes back around, so I try to be kind to everyone.
Tôi tin rằng gieo nhân nào gặt quả nấy, vì vậy tôi cố gắng tử tế với mọi người.